Nghĩa của từ Scorching - Từ điển Anh - Việt
/'''skɔ:tʃiη'''/, Rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu, chạy quá nhanh, đốt nóng, sự chạy qua mau, sự làm cháy, sự cháy xém,
Câu đố về:" Con voi"
Bốn chân như bốn cột đình Hai tay vẻ vẩy, hai ngà trắng phau Vòi dài vắt vẻo trên đầu Trong rừng thích sống với nhau từng đàn Là con gì?
Nối để tạo thành các thành ngữ hoàn chỉnh.Trắngnhư ...
Đen như cột nhà cháy. Đen như củ tam thất. Đen như cuốc. Đen như trôn chảo. Đen như củ súng. Đen như than. Đen như quạ. Đen như bồ hóng. Béo như bồ sứt cạp.
